Thêm vào Danh sách

Luyện thi N3 giai đoạn 1

Mua Ngay:

Kiến thức ở giai đoạn N3 là kiến thức căn bản trong quá trình học tiếng Nhật để học viên có thể chuyển giao từ phần kiến thức sơ trung cấp lên kiến thức cao cấp.
Nếu bạn đã nắm chắc phần kiến thức nền này rồi thì việc chinh phục những thử thách cao hơn trong tiếng Nhật như bước lên trình độ N2, N1 là điều không quá khó.
Tuy nhiên, trong quá trình luyện thi JLPT cho các học viên, mình nhận ra một điều đó là rất người người bị hổng phần kiến thức nền này, dẫn đến khi học lên cao gặp nhiều lúng túng, dễ nản và bỏ cuộc.
Thêm một thực tế nữa, các sách giáo trình luyện thi JLPT hiện tại đã liệt ra số lượng lớn mẫu ngữ pháp N3 tuy nhiên khi đi thi học viên lại lúng túng vì những kiểu câu không được đề cập nhiều trong sách.
Đa phần ngữ pháp trong đề thi là dạng ngữ pháp thực dụng, đòi hỏi người học phải có kiến thức tổng quát về các dạng câu và bố cục câu trong tiếng Nhật.
Hiểu được những vấn đề đó, mình đã thiết kế lại toàn bộ chương trình kiến thức N3 theo lộ trình 100 ngày đầy đủ và chi tiết. Nội dung sát với dạng đề thi, đồng thời giúp cho học viên không chỉ học để thi JLPT mà còn có thể áp dụng được trong thực tế. Học viên chỉ cần học bám sát theo lộ trình đã vạch sẵn trong 100 ngày thử thách.
Chương trình N3 giai đoạn 1 là bước đệm để các bạn tiến vào giai đoạn 2 (gồm đọc hiểu, nghe và luyện đề) nhằm mục đích giành chiến thắng trong kỳ thi JLPT N3 sắp tới.

1. Chương trình N3 giai đoạn 1 gồm các phần kiến thức nền tảng sau

Phần 1: Ngữ pháp

Bao gồm các bài học ngữ pháp được phân bố theo chủ điểm giúp người học dễ xâu chuỗi và liên tưởng. (Gồm khoảng gần 150 mẫu)
Song song với phần học kiến thức là phần bổ trợ ôn tập và ứng dụng vào đề ngữ pháp trong JLPT thực tế các năm.
Ngoài ra, phần ngữ pháp ứng dụng vào bài đọc dịch và bài nghe Try N3 ngữ pháp giúp học viên có thể luyện tập sâu hơn về cách hành văn và luyện tập nghe phục vụ cho mục đích giao tiếp ứng dụng thực tế.

Phần 2: Từ vựng

Bao gồm từ vựng theo chủ điểm và phần bổ trợ ôn tập, ứng dụng đề từ vựng JLPT thực tế các năm.
Ngoài ra, việc học và thẩm thấu kiến thức ngoại ngữ  qua phần “nghe” là một trong những cách học rất hiệu quả bởi vậy phần từ vựng 2000 Tango N3 còn được thiết kế ở dạng video tổng hợp nghe, giúp học viên có thể nghe và học ở bất đâu vào lúc nào rảnh.

Phần 3: Kanji

Phần Kanji sẽ được lọc theo chủ điểm sát thực tế dựa theo một phần cuốn Kanji Somatome N3, học Kanji theo bộ và ứng dụng vào phần đọc Kanji, luyện tập.
Chương trình N3 được thiết kế theo phương châm “HỌC ĐI ĐÔI VỚI HÀNH” kiến thức học xong được ứng dụng luyện tập qua phần ôn tập, làm bài test đồng thời kết hợp cả học ngữ pháp vào bài đọc dịch và nghe để học viên có thể ghi nhớ một cách toàn diện.

Mục đích cuối cùng của việc học không hẳn chỉ là “ĐỂ ĐI THI LẤY CHỨNG CHỈ” mà cao hơn là chúng ta có thể sử dụng vận dụng ngôn ngữ trong công việc và thực tế cuộc sống nhằm nâng cao hiểu biết, kỹ năng công việc của bản thân chúng ta. Hãy HỌCGiá Trị thực.

Giáo trình bổ trợ trong khóa học

2. Hướng dẫn thanh toán khi mua khóa học online

3. Hướng dẫn đăng ký tài khoản và mua khóa học

4. Lộ trình học khóa N3 GD 1

 

 

1
N3_File Tài Liệu sử dụng trong khóa học
2
Hướng dẫn xem video
3
Lộ trình học 100 buổi

MẪU NGỮ PHÁP

1
File pdf bài test_Ngữ pháp N3
2
N3_Tổng hợp các cách sử dụng của よう
3
N3_Test 1_ Cách sử dụng của よう
26 Câu Hỏi
4
N3_Video chữa bài test cách sử dụng của よう
5
N3_Ngữ pháp_Test 2_Kính Ngữ
17 Câu Hỏi
6
N3_Ôn tập kính ngữ
7
N3_Ôn tập kính ngữ_Phần 2
8
N3__Test 3_Kính Ngữ Phần 2
30 Câu Hỏi
9
N3_Video chữa bài test Kính ngữ
10
N3_Mẫu câu có liên quan đến thời gian
11
N3_Test 4_Mẫu câu về thời gian
24 Câu Hỏi
12
N3_Mẫu câu thể hiện sự liên quan giữa hai vế
13
N3_Test 5_Mẫu câu thể hiện sự liên quan giữa hai vế
23 Câu Hỏi
14
N3_Test 6_Mẫu câu về thời gian +liên quan A,B
9 Câu Hỏi
15
N3_Mẫu câu so sánh mức độ
16
N3_Test 7_Mẫu câu so sánh mức độ(phần 1)
10 Câu Hỏi
17
N3_Test 8_Mẫu câu so sánh mức độ(phần 2) 
14 Câu Hỏi
18
N3_Mẫu câu nghe nói,trích dẫn thông tin
19
N3_Test 9_Mẫu câu nghe nói, trích dẫn thông tin
16 Câu Hỏi
20
N3_Mẫu câu thể hiện lý do
21
N3_Test 10_Mẫu câu nghe nói lý do
20 Câu Hỏi
22
N3_Test 11_Mẫu câu thể hiện lý do(phần 2)
17 Câu Hỏi
23
N3_Mẫu câu điều kiện
24
N3_Test 12_Mẫu câu điều kiện(phần 1)
12 Câu Hỏi
25
N3_Test 13_Mẫu câu điều kiện(phần 2)
14 Câu Hỏi
26
N3_Tổng hợp các mẫu liên quan đến こと
27
N3_Test 14_Tổng hợp các mẫu liên quan đến こと
25 Câu Hỏi
28
N3_Mẫu câu thể hiện sự trái ngược
29
N3_Test 15_Mẫu câu thể hiện sự trái ngược
25 Câu Hỏi
30
N3_Câu bị động
31
N3_Câu sai khiến
32
N3_Tổng hợp mẫu câu liên quan đến わけ
33
N3_Mẫu câu thể hiện mong muốn
34
N3_Test 16_Mẫu câu thể hiện mong muốn, わけ(phần 1)
18 Câu Hỏi
35
N3_Test 17_Mẫu câu thể hiện mong muốn ,わけ(phần 2)
42 Câu Hỏi
36
N3_Mẫu câu thể hiện dự định, ý chí
37
N3_Test 18_Mẫu câu thể hiện dự định, ý chí
9 Câu Hỏi
38
N3_Mẫu câu ra lệnh sai khiến, khuyên nhủ, gợi ý
39
N3_Test 19_Mẫu câu ra lệnh sai khiến, khuyên nhủ, gợi ý
14 Câu Hỏi
40
N3_Trợ từ_Phần 1
41
N3_Trợ từ_Phần 2
42
N3_Test 20_Trợ từ
28 Câu Hỏi
43
N3_Phó từ đi với dạng câu cố định_1
44
N3_Phó từ đi với dạng câu cố định_2
45
N3_Test 21_Phó từ đi với dạng câu cố định
28 Câu Hỏi
46
N3_Mẫu câu liên quan đến ばかり và だけ
47
N3_Test 22_Mẫu câu liên quan đến ばかり và だけ
10 Câu Hỏi
48
N3_Mẫu liên quan đến から
49
N3_Test 23_Mẫu liên quan đến から
11 Câu Hỏi
50
N3_Mẫu liên quan đến もの
51
N3_Test 24_Mẫu liên quan đến もの
10 Câu Hỏi
52
N3_ぎみ・がち・きる・げ・っぽい・だらけ・おき・ぶり・たて・かけ
53
N3_Test 25_ぎみ・がち・きる・げ・っぽい・だらけ・おき・ぶり・たて・かけ
24 Câu Hỏi
54
N3_Các cách sử dụng đặc biệt của と、ば、たら
55
N3_Test 26_Các cách sử dụng đặc biệt của と、ば、たら
10 Câu Hỏi
56
N3_Ngữ pháp ngoài chương trình N3
57
N3_Câu có từ để hỏi và đại từ chỉ thị
58
N3_Test 27_Ngữ pháp ngoài chương trình đại từ chỉ thị
10 Câu Hỏi
59
N3_Phân biệt trợ từ が và は
60
N3_Tổng hợp ngữ pháp N3

DẠNG BÀI NGỮ PHÁP SẮP XẾP CÂU

1
N3_Bài điền dấu sao 1
2
N3_Bài điền dấu sao 2
3
N3_Bài điền dấu sao 3
4
N3_Bài điền dấu sao 4
5
N3_Bài điền dấu sao 5

DẠNG BÀI ĐỌC HIỂU NGỮ PHÁP

1
File đọc hiểu ngữ pháp shinkanzen master
2
N3_Dạng mẫu câu cố định_Thống nhất về thì của câu trong bài đọc
3
N3_Tha động từ và tự động từ_Vてくる/Vていく trong bài đọc
4
N3_Dạng câu bị động, sai khiến và sai khiến bị động trong bài đọc
5
N3_Dạng Vてあげる/Vてもらう/Vてくれる trong bài đọc
6
N3_Đại từ chỉ thị こ・そ・あ trong bài đọc
7
N3_Phân biệt trợ từ が và は trong bài đọc
8
N3_Dạng câu hỏi từ nối trong bài đọc

ỨNG DỤNG NGỮ PHÁP VÀO PHẦN ĐỌC DỊCH-NGHE

1
N3_Nghe Try Bài 1
2
N3_Nghe Try Bài 2
3
N3_Try Test 1.1
11 Câu Hỏi
4
N3_Try Test 1.2
4 Câu Hỏi
5
N3_Try Test 1.3
3 Câu Hỏi
6
N3_Nghe Try Bài 3
7
N3_Nghe Try Bài 4
8
N3_Try Test 2.1
11 Câu Hỏi
9
N3_Try Test 2.2
4 Câu Hỏi
10
N3_Try Test 2.3
3 Câu Hỏi
11
N3_Nghe Try Bài 5
12
N3_Nghe Try Bài 6
13
N3_Try Test 3.1
12 Câu Hỏi
14
N3_Try Test 3.2
4 Câu Hỏi
15
N3_Try Test 3.3
3 Câu Hỏi
16
N3_Nghe Try Bài 7
17
N3_Nghe Try Bài 8
18
N3_Try Test 4.1
10 Câu Hỏi
19
N3_Try Test 4.2
5 Câu Hỏi
20
N3_Nghe Try Bài 9
21
N3_Nghe Try Bài 10
22
N3_Try Test 5.1
13 Câu Hỏi
23
N3_Try Test 5.2
4 Câu Hỏi
24
N3_Try Test 5.3
5 Câu Hỏi
25
N3_Nghe Try Bài 11
26
N3_Nghe Try Bài 12
27
N3_Try Test 6.1
12 Câu Hỏi
28
N3_Try Test 6.2
4 Câu Hỏi
29
N3_Try Test 6.3
6 Câu Hỏi
30
N3_Nghe Try Bài 13
31
N3_Nghe Try Bài 14
32
N3_Try Test 7.1
10 Câu Hỏi
33
N3_Try Test 7.2
4 Câu Hỏi
34
N3_Try Test 7.3
3 Câu Hỏi
35
N3_Nghe Try Bài 15
36
N3_Try Test 8.1
8 Câu Hỏi
37
N3_Try Test 8.2
1 Câu Hỏi
38
N3_Try Test 8.3
3 Câu Hỏi
39
N3_Nghe Try Bài 16
40
N3_Nghe Try Bài 17
41
N3_Try Test 9.1
10 Câu Hỏi
42
N3_Try Test 9.2
6 Câu Hỏi
43
N3_Try Test 9.3
3 Câu Hỏi
44
N3_Nghe Try Bài 18
45
N3_Nghe Try Bài 19
46
N3_Try Test 10.1
12 Câu Hỏi
47
N3_Try Test 10.2
4 Câu Hỏi
48
N3_Try Test 10.3
4 Câu Hỏi
49
N3_Nghe Try Bài 20
50
N3_Nghe Try Bài 21
51
N3_Try Test 11.1
12 Câu Hỏi
52
N3_Try Test 11.2
4 Câu Hỏi

CHƯƠNG TRÌNH CŨ THEO GIÁO TRÌNH NGỮ PHÁP SHINKANZEN

1
N3_Ngữ pháp Bài 1
2
N3_Ngữ pháp Bài 2
3
N3_Ngữ pháp Bài 3
4
N3_Ngữ pháp Bài 4
5
N3_Ngữ pháp Bài 5
6
N3_Ngữ pháp Bài 6
7
N3_Ngữ pháp Bài 7
8
N3_Ngữ pháp Bài 8
9
N3_Ngữ pháp Bài 9
10
N3_Ngữ pháp Bài 10
11
N3_Ngữ pháp Bài 11
12
N3_Ngữ pháp Bài 12
13
N3_Ngữ pháp Bài A
14
N3_Ngữ pháp Bài B
15
N3_Ngữ pháp Bài C
16
N3_Ngữ pháp Bài D
17
N3_Ngữ pháp Bài E
18
N3_Ngữ pháp Bài F
19
N3_Bài tập_Bài 1-8(trang 42)

TỪ VỰNG

1
N3_Động từ 1
2
N3_Động từ 2
3
N3_Động từ 3
4
N3_Động từ 4
5
N3_Test 1_Từ vựng_Động từ
32 Câu Hỏi
6
N3_Test 2_Từ vựng_Động từ
32 Câu Hỏi
7
N3_Test 3_Từ vựng_Động từ
16 Câu Hỏi
8
N3_động từ nhóm 3_1
9
N3_động từ nhóm 3_2
10
N3_động từ nhóm 3_3
11
N3_động từ nhóm 3_4
12
N3_động từ ghép 1
13
N3_động từ ghép 2
14
N3_Test 1_Từ vựng_Danh từ
32 Câu Hỏi
15
N3_Test 2_Từ vựng_Danh từ
32 Câu Hỏi
16
N3_Test 3_Từ vựng_Danh từ
32 Câu Hỏi
17
N3_Test 4_Từ vựng_Danh từ
32 Câu Hỏi
18
N3_tính từ
19
N3_Bài tập tính từ
20
N3_Test 1_Từ vựng_Tính từ
16 Câu Hỏi
21
N3_Test 2_Từ vựng_Tính từ
32 Câu Hỏi
22
N3_Quán dụng ngữ
23
N3_Phó từ
24
N3_Từ nối
25
N3_từ tượng thanh tượng hình
26
N3_Katakana 1
27
N3_Katakana 2

TỪ VỰNG TANGO N3

1
N3_Tango Bài 1
2
N3_Tango Bài 2
3
N3_Tango Bài 3
4
N3_Tango Bài 4
5
N3_Tango Bài 5
6
N3_Tango Bài 6
7
N3_Tango Bài 7
8
N3_Tango Bài 8
9
N3_Tango Bài 9
10
N3_Tango Bài 10
11
N3_Tango Bài 11
12
N3_Tango Bài 12
13
N3_Tango Bài 13
14
N3_Tango Bài 14
15
N3_Tango Bài 15
16
N3_Tango Bài 16
17
N3_Tango Bài 17
18
N3_Tango Bài 18
19
N3_Tango Bài 19
20
N3_Tango Bài 20
21
N3_Tango Bài 21
22
N3_Tango Bài 22
23
N3_Tango Bài 23
24
N3_Tango Bài 24
25
N3_Tango Bài 25
26
N3_Tango Bài 26
27
N3_Tango Bài 27
28
N3_Tango Bài 28
29
N3_Tango Bài 29
30
N3_Tango Bài 30
31
N3_Tango Bài 31
32
N3_Tango Bài 32
33
N3_Tango Bài 33
34
N3_Tango Bài 34
35
N3_Tango Bài 35
36
N3_Tango Bài 36
37
N3_Tango Bài 37
38
N3_Tango Bài 38
39
N3_Tango Bài 39
40
N3_Tango Bài 40
41
N3_Tango Bài 41
42
N3_Tango Bài 42
43
N3_Tango Bài 43
44
N3_Tango Bài 44
45
N3_Tango Bài 45
46
N3_Tango Bài 46
47
N3_Tango Bài 47
48
N3_Tango Bài 48
49
N3_Tango Bài 49
50
N3_Tango Bài 50
51
N3_Tango Bài 51
52
N3_Tango Bài 52
53
N3_Tango Bài 53
54
N3_Tango Bài 54
55
N3_Tango Bài 55
56
N3_Tango Bài 56
57
N3_Tango Bài 57
58
N3_Tango Bài 58
59
N3_Tango Bài 59
60
N3_Tango Bài 60
61
N3_Test 1_Ôn tập từ vựng Tango
20 Câu Hỏi
62
N3_Test 2_Ôn tập từ vựng Tango
20 Câu Hỏi
63
N3_Test 3_Ôn tập từ vựng Tango
20 Câu Hỏi
64
N3_Test 4_Ôn tập từ vựng Tango
20 Câu Hỏi
65
N3_Test 5_Ôn tập từ vựng Tango
20 Câu Hỏi
66
N3_Test 6_Ôn tập từ vựng tango
20 Câu Hỏi
67
N3_Test 7_Ôn tập từ vựng tango
20 Câu Hỏi
68
N3_Test 8_Ôn tập từ vựng tango
20 Câu Hỏi
69
N3_Test 9_Ôn tập từ vựng tango
20 Câu Hỏi
70
N3_Test 10_Ôn tập từ vựng tango
20 Câu Hỏi
71
N3_Test 11_Ôn tập từ vựng tango
20 Câu Hỏi
72
N3_Test 12_Ôn tập từ vựng tango
20 Câu Hỏi

KANJI THEO BỘ

1
N3_Kanji theo bộ bài 1
2
N3_Kanji theo bộ bài 2
3
N3_Kanji theo bộ bài 3
4
N3_Kanji theo bộ bài 4
5
N3_Kanji theo bộ bài 5

KANJI THEO CHỦ ĐỀ

1
N3_Kanji theo chủ đề Bài 1
2
N3_Kanji theo chủ đề Bài 2
3
N3_Kanji theo chủ đề Bài 3
4
N3_Kanji theo chủ đề Bài 4
5
N3_Kanji theo chủ đề Bài 5
6
N3_Kanji theo chủ đề Bài 6
7
N3_Kanji theo chủ đề Bài 7
8
N3_Kanji theo chủ đề Bài 8
9
N3_Kanji theo chủ đề Bài 9
10
N3_Kanji theo chủ đề Bài 10
11
N3_Kanji theo chủ đề Bài 11
12
N3_Kanji theo chủ đề Bài 12
13
N3_Kanji theo chủ đề Bài 13
14
N3_Kanji theo chủ đề Bài 14
15
N3_Kanji theo chủ đề Bài 15
16
N3_Kanji theo chủ đề Bài 16
17
N3_Kanji theo chủ đề Bài 17
18
N3_Kanji theo chủ đề Bài 18
19
N3_Kanji theo chủ đề Bài 19
20
N3_Kanji theo chủ đề Bài 20
21
N3_Kanji theo chủ đề Bài 21
22
N3_Kanji theo chủ đề Bài 22
23
N3_Kanji theo chủ đề Bài 23
24
N3_Kanji theo chủ đề Bài 24
25
N3_Kanji theo chủ đề Bài 25
26
N3_Kanji theo chủ đề Bài 26
27
N3_Kanji theo chủ đề Bài 27
28
N3_Kanji theo chủ đề Bài 28
29
N3_Kanji theo chủ đề Bài 29
30
N3_Kanji theo chủ đề Bài 30
31
N3_Kanji theo chủ đề Bài 31
32
N3_Kanji theo chủ đề Bài 32
33
N3_Kanji theo chủ đề Bài 33
34
N3_Kanji theo chủ đề Bài 34

KANJI SOMATOME

1
N3_Kanji Somatome Bài 1
2
N3_Test Kanji Somatome Bài 1
16 Câu Hỏi
3
N3_Kanji Somatome Bài 2
4
N3_Test Kanji Somatome Bài 2
16 Câu Hỏi
5
N3_Kanji Somatome Bài 3
6
N3_Test Kanji Somatome Bài 3
9 Câu Hỏi
7
N3_Kanji Somatome Bài 4
8
N3_Test Kanji Somatome Bài 4
10 Câu Hỏi
9
N3_Kanji Somatome Bài 5
10
N3_Test Kanji Somatome Bài 5
13 Câu Hỏi
11
N3_Kanji Somatome Bài 6
12
N3_Test Kanji Somatome Bài 6
14 Câu Hỏi
13
N3_Kanji Somatome Bài 7
14
N3_Kanji Somatome Bài 8
15
N3_Test Kanji Somatome Bài 8
17 Câu Hỏi
16
N3_Kanji Somatome Bài 9
17
N3_Test Kanji Somatome Bài 9
12 Câu Hỏi
18
N3_Kanji Somatome Bài 10
19
N3_Test Kanji Somatome Bài 10
15 Câu Hỏi
20
N3_Kanji Somatome Bài 11
21
N3_Test Kanji Somatome Bài 11
8 Câu Hỏi
22
N3_Kanji Somatome Bài 12
23
N3_Test Kanji Somatome Bài 12
12 Câu Hỏi
24
N3_Kanji Somatome Bài 13
25
N3_Test Kanji Somatome Bài 13
11 Câu Hỏi
26
N3_Kanji Somatome Bài 14
27
N3_Kanji Somatome Bài 15
28
N3_Test Kanji Somatome Bài 15
12 Câu Hỏi
29
N3_Kanji Somatome Bài 16
30
N3_Test Kanji Somatome Bài 16
11 Câu Hỏi
31
N3_Kanji Somatome Bài 17
32
N3_Test Kanji Somatome Bài 17
12 Câu Hỏi
33
N3_Kanji Somatome Bài 18
34
N3_Test Kanji Somatome Bài 18
11 Câu Hỏi
35
N3_Kanji Somatome Bài 19
36
N3_Test Kanji Somatome Bài 19
13 Câu Hỏi
37
N3_Kanji Somatome Bài 20
38
N3_Test Kanji Somatome Bài 20
11 Câu Hỏi
39
N3_Kanji Somatome Bài 21
40
N3_Kanji Somatome Bài 22
41
N3_Test Kanji Somatome Bài 22
12 Câu Hỏi
42
N3_Kanji Somatome Bài 23
43
N3_Test Kanji Somatome Bài 23
12 Câu Hỏi
44
N3_Kanji Somatome Bài 24
45
N3_Test Kanji Somatome Bài 24
15 Câu Hỏi
46
N3_Kanji Somatome Bài 25
47
N3_Test Kanji Somatome Bài 25
10 Câu Hỏi
48
N3_Kanji Somatome Bài 26
49
N3_Test Kanji Somatome Bài 26
10 Câu Hỏi
50
N3_Kanji Somatome Bài 27
51
N3_Test Kanji Somatome Bài 27
9 Câu Hỏi
52
N3_Kanji Somatome Bài 28
53
N3_Test Kanji Somatome Bài 28
12 Câu Hỏi
54
N3_Kanji Somatome Bài 29
55
N3_Test Kanji Somatome Bài 29
11 Câu Hỏi
56
N3_Kanji Somatome Bài 30
57
N3_Test Kanji Somatome Bài 30
12 Câu Hỏi
58
N3_Kanji Somatome Bài 31
59
N3_Test Kanji Somatome Bài 31
12 Câu Hỏi
60
N3_Kanji Somatome Bài 32
61
N3_Test Kanji Somatome Bài 32
10 Câu Hỏi
62
N3_Kanji Somatome Bài 33
63
N3_Test Kanji Somatome Bài 33
11 Câu Hỏi
64
N3_Kanji Somatome Bài 34
65
N3_Test Kanji Somatome Bài 34
13 Câu Hỏi
66
N3_Kanji Somatome Bài 35
67
N3_Test Kanji Somatome Bài 35
10 Câu Hỏi
68
N3_Kanji Somatome Bài 36
69
N3_Test Kanji Somatome Bài 36
11 Câu Hỏi
70
N3_Kanji Somatome Bài 37
71
N3_Test Kanji Somatome Bài 37
11 Câu Hỏi
72
N3_Kanji Somatome Bài 38
73
N3_Test Kanji Somatome Bài 38
11 Câu Hỏi
74
N3_Kanji Somatome Bài 39
75
N3_Test Kanji Somatome Bài 39
12 Câu Hỏi

CHỮA ĐỀ CHOKUZEN TAISAKU N3

1
N3_Chokuzen Đề 1_Từ vựng
2
N3_Chokuzen Đề 1_Ngữ pháp
3
N3_Chokuzen Đề 2_Từ vựng
4
N3_Chokuzen Đề 2_Ngữ pháp
5
N3_Chokuzen Đề 3_Từ vựng
6
N3_Chokuzen Đề 3_Ngữ pháp
7
N3_Chokuzen Đề 4_Từ vựng
8
N3_Chokuzen Đề 4_Ngữ pháp
9
N3_Chokuzen Đề 5_Từ vựng
10
N3_Chokuzen Đề 5_Ngữ pháp
11
N3_Chokuzen Đề 6_Từ vựng
12
N3_Chokuzen Đề 6_Ngữ pháp
13
N3_Chokuzen Đề 7_Từ vựng
14
N3_Chokuzen Đề 7_Ngữ pháp
15
N3_Chokuzen Đề 8_Từ vựng
16
N3_Chokuzen Đề 8_Ngữ pháp
17
N3_Chokuzen Đề 9_Từ vựng
18
N3_Chokuzen Đề 9_Ngữ pháp
19
N3_Chokuzen Đề 10_Từ vựng
20
N3_Chokuzen Đề 10_Ngữ pháp
21
N3_Chokuzen Đề 11_Từ vựng
22
N3_Chokuzen Đề 11_Ngữ pháp
23
N3_Chokuzen Đề 12_Từ vựng
24
N3_Chokuzen Đề 12_Ngữ pháp
25
N3_Chokuzen Đề 13_Từ vựng
26
N3_Chokuzen Đề 13_Ngữ pháp
27
N3_Chokuzen Đề 14_Từ vựng
28
N3_Chokuzen Đề 14_Ngữ pháp
29
N3_Chokuzen Đề 15_Từ vựng
30
N3_Chokuzen Đề 15_Ngữ pháp

20 Nichi de Goukaku

1
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 1
2
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 2_Từ vựng
3
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 2_Ngữ pháp
4
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 3_Từ vựng
5
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 3_Ngữ pháp
6
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 4_Từ vựng
7
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 4_Ngữ pháp
8
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 5
9
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 6_Từ vựng
10
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 6_Ngữ pháp
11
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 7_Từ vựng
12
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 7_Ngữ pháp
13
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 8_Từ vựng
14
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 8_Ngữ pháp
15
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 9_Từ vựng
16
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 9_Ngữ pháp
17
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 10_Từ vựng
18
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 10_Ngữ pháp
19
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 11_Từ vựng
20
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 11_Ngữ pháp
21
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 12_Từ vựng
22
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 12_Ngữ pháp
23
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 13_Từ vựng
24
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 13_Ngữ pháp
25
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 14_Từ vựng
26
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 14_Ngữ pháp
27
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 15_Từ vựng
28
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 15_Ngữ pháp
29
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 16_Từ vựng
30
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 16_Ngữ pháp
31
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 17_Từ vựng
32
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 17_Ngữ pháp
33
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 18_Từ vựng
34
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 18_Ngữ pháp
35
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 19_Từ vựng
36
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 19_Ngữ pháp
37
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 20_Từ vựng
38
N3_20 Nichi de Goukaku_Đề 20_Ngữ pháp

N3_CHỮA ĐỀ JLPT CÁC NĂM_TỪ VỰNG-NGỮ PHÁP

1
N3_7-2010_Từ vựng
2
N3_7-2010_Ngữ pháp
3
N3_7-2011_Từ vựng
4
N3_7-2011_Ngữ pháp
5
N3_12-2011_Từ vựng
6
N3_12-2011_Ngữ pháp
7
N3_7-2012_Từ vựng
8
N3_7-2012_Ngữ pháp
9
N3_12-2012_Từ vựng
10
N3_12-2012_Ngữ pháp
11
N3_7-2013_Từ vựng
12
N3_7-2013_Ngữ pháp
13
N3_12-2013_Từ vựng
14
N3_12-2013_Ngữ pháp
15
N3_7-2014_Từ vựng
16
N3_7-2014_Ngữ pháp
17
N3_12-2014_Từ vựng
18
N3_12-2014_Ngữ pháp
19
N3_12-2015_Từ vựng
20
N3_12-2015_Ngữ pháp
21
N3_7-2016_Từ vựng
22
N3_7-2016_Ngữ pháp
23
N3_12-2016_Từ vựng
24
N3_12-2016_Ngữ pháp
25
N3_7-2017_Từ vựng
26
N3_7-2017_Ngữ pháp
27
N3_12-2017_Từ vựng
28
N3_12-2017_Ngữ pháp

TEST KANJI TỔNG HỢP

1
N3_Test 1_Kanji
30 Câu Hỏi
2
N3_Test 2_Kanji
30 Câu Hỏi
3
N3_Test 3_Kanji
30 Câu Hỏi
4
N3_Test 4_Kanji
30 Câu Hỏi
5
N3_Test 5_Kanji
30 Câu Hỏi
6
N3_Test 6_Kanji
30 Câu Hỏi
7
N3_Test 7_Kanji
30 Câu Hỏi
8
N3_Test 8_Kanji
30 Câu Hỏi
9
N3_Test 9_Kanji
30 Câu Hỏi
10
N3_Test 10_Kanji
30 Câu Hỏi

TEST TỪ VỰNG TỔNG HỢP

1
N3_Test 1_Từ vựng
30 Câu Hỏi
2
N3_Test 2_Từ vựng
30 Câu Hỏi
3
N3_Test 3_Từ vựng
30 Câu Hỏi
4
N3_Test 4_Từ vựng
30 Câu Hỏi
5
N3_Test 5_Từ vựng
30 Câu Hỏi
6
N3_Test 6_Từ vựng
30 Câu Hỏi
7
N3_Test 7_Từ vựng
30 Câu Hỏi
8
N3_Test 8_Từ vựng
30 Câu Hỏi
9
N3_Test 9_Từ vựng
30 Câu Hỏi
10
N3_Test 10_Từ vựng
30 Câu Hỏi
11
N3_Test 11_Từ vựng
30 Câu Hỏi
12
N3_Test 12_Từ vựng
30 Câu Hỏi

TEST NGỮ PHÁP TỔNG HỢP

1
N3_Test 1_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
2
N3_Test 2_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
3
N3_Test 3_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
4
N3_Test 4_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
5
N3_Test 5_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
6
N3_Test 6_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
7
N3_Test 7_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
8
N3_Test 8_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
9
N3_Test 9_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
10
N3_Test 10_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
11
N3_Test 11_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
12
N3_Test 12_Ngữ pháp
30 Câu Hỏi
Khi có câu hỏi thắc mắc cần giải đáp,học viên có thể comment trực tiếp vào bài học trên web để giáo viên hỗ trợ giải đáp. Đồng thời trung tâm còn hỗ trợ giải đáp trong nhóm kín trên facebook dành cho học viên. Bởi vậy sẽ luôn có người đồng hành cùng bạn trong quá trình học.
Khóa học có thời hạn 6 tháng kể từ ngày đăng ký mua khóa học. Mục đích giới hạn thời gian học là để học viên xác định tư tưởng, lên kế hoạch học tập, tránh tình trạng trì hoãn.Điều này gây ảnh hưởng trực tiếp đến học viên khi để tuột mất cơ hội phát triển bản thân và sự nghiệp. Vì vậy khi đăng ký khóa học, bạn hãy xác định tinh thần quyết tâm và lên kế hoạch học tập cụ thể nhé.
Nếu bạn đã học chắc kiến thức 50 bài Minna no Nihongo thì dù chưa đỗ N4 vẫn có thể tham gia khóa học này. Tuy nhiên nếu bạn cảm thấy phần kiến thức này của mình chưa chắc chắn thì hãy dành thời gian từ 1 đến 2 tháng để ôn tập lại nhé.
Nội dung kiến thức đã được tập hợp đầy đủ, có phần bài tập ứng dụng đi kèm nên bạn chỉ cần học trên điện thoại hoặc máy tính mà không cần chuẩn bị thêm tài liệu. Tuy nhiên nếu bạn muốn note lại để ghi nhớ hơn thì có thể chuẩn bị một quyển vở để note các ý chính và chuẩn bị thêm 2 cuốn ôn tập là Chokuzentaisaku N3 (Gồm 15 đề ôn tập từ vựng,ngữ pháp và Kanji ) và cuốn tổng hợp đề thi JLPT N3 các năm (trong khóa học sẽ chữa phần từ vựng, ngữ pháp và kanji), Kanji somatome N3, Try ngữ pháp N3 và ngữ pháp Shinkanzen master N3
Nội dung của khóa học gồm 3 phần: Ngữ pháp, Từ vựng và Kanji. Sẽ cung cấp cho bạn kiến thức nền căn bản và quan trọng để bước vào giai đoạn làm bài đọc hiểu, nghe và luyện đề.
Hiện tại không có thông báo !

Trở thành người review khoá học đầu tiên

Vui lòng đăng nhập để lại review